Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 駆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駆, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 駆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駆

駆 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 区
  • mã, mở, mứa, mựa
  • khu, âu
  • []

    U+99C6, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 駆


    Chữ gần giống với 駆:

    , , , , , , , , , , 馿, , , , , ,

    Chữ gần giống 駆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駆 Tự hình chữ 駆 Tự hình chữ 駆 Tự hình chữ 駆

    駆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駆 Tìm thêm nội dung cho: 駆