Chữ 駆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駆, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 駆:

駆

Đây là các chữ cấu thành từ này: 駆

駆

Chiết tự chữ 駆

駆 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 区
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 区 khu, âu
  • []

    U+99C6, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1;
    Việt bính: ;

    駆

    Nghĩa Trung Việt của từ 駆


    Chữ gần giống với 駆:

    䭷, 䭸, 䭹, 䭺, 䭻, 䭼, 䭽, 䭾, 馹, 馽, 馿, 駁, 駃, 駄, 駅, 駆,

    Chữ gần giống 駆

    駦, 駥, 讴, 篤, 駯, 駮, 駭, 駬, 駫, 駪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駆 Tự hình chữ 駆 Tự hình chữ 駆 Tự hình chữ 駆

    駆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駆 Tìm thêm nội dung cho: 駆