Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 左轮手枪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左轮手枪:
Nghĩa của 左轮手枪 trong tiếng Trung hiện đại:
zuǒlún shǒuqiāng khẩu súng ngắn ổ quay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮
| luân | 轮: | luân phiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |

Tìm hình ảnh cho: 左轮手枪 Tìm thêm nội dung cho: 左轮手枪
