Từ: 左轮手枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左轮手枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左轮手枪 trong tiếng Trung hiện đại:

zuǒlún shǒuqiāng khẩu súng ngắn ổ quay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
左轮手枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左轮手枪 Tìm thêm nội dung cho: 左轮手枪