Chữ 蔷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔷, chiết tự chữ SẮC, TƯỜNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蔷:
蔷 sắc, tường
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔷
蔷
Biến thể phồn thể: 薔;
Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;
蔷 sắc, tường
Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;
蔷 sắc, tường
Nghĩa Trung Việt của từ 蔷
Một dạng của chữ sắc 薔.Giản thể của chữ 薔.Nghĩa của 蔷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薔)
[qiáng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TƯỜNG
cây tường vi; hoa tường vi。蔷薇。
Từ ghép:
蔷薇
[qiáng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TƯỜNG
cây tường vi; hoa tường vi。蔷薇。
Từ ghép:
蔷薇
Chữ gần giống với 蔷:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔷
薔,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蔷 Tìm thêm nội dung cho: 蔷
