Từ: 磁导率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁导率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磁导率 trong tiếng Trung hiện đại:

[cídǎolǜ] hệ số dẫn từ。磁体在某种均匀介质中的磁感应强度与在真空中磁感应强度的比值。也叫磁导系数或导磁率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
磁导率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磁导率 Tìm thêm nội dung cho: 磁导率