Từ: 左右 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左右:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tả hữu
Phía trái và phía phải.Vào khoảng.
◎Như:
tảo thượng 7 thì 10 phân tả hữu
上7時10 lúc sớm vào khoảng 7 giờ 10 phút.Gần bên, phụ cận.Các phương diện.Hầu cận, cận thần.Tự khiêm xưng là
tả hữu
, ý nói mình là kẻ hầu cận.Thường dùng trong thư từ để gọi người bên kia.
◇Tư Mã Thiên 遷:
Thị bộc chung dĩ bất đắc thư phẫn muộn dĩ hiểu tả hữu
(Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Tôi rút cục đành chịu không sao bày giải nỗi buồn bực để cho ông (tức Nhậm Thiếu Khanh) hiểu rõ.Phản bội, có lòng làm trái.Giúp đỡ, phù trợ.
◇Lưu Vũ Tích 錫:
Dĩ công dụng kinh thuật tả hữu tiên đế ngũ niên, nhẫm văn kì đức
年, 德 (Đường cố trung thư thị lang bình chương sự vi công tập kỉ 紀).Che chở, bảo hộ.Chỉ huy, cầm đầu.Dù thế nào, dù sao. ☆Tương tự:
phản chánh
正,
hoành thụ
豎.

Nghĩa của 左右 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒyòu] 1. trái và phải; hai bên; xung quanh。左和右两方面。
左右为难
tiến thoái lưỡng nan.
主席台左右的红旗迎风飘扬。
cờ đỏ hai bên đài chủ tịch phấp phới tung bay theo gió.
2. tả hữu; tuỳ tùng; người đi theo。身边跟随的人。
吩咐左右退下
bảo tuỳ tùng lui đi.
3. chi phối; thao túng。支配;操纵。
左右局势
chi phối cục thế
他想左右我,没那么容易。
anh ta muốn thao túng tôi, không dễ như vậy đâu.
4. khoảng; chừng; vào khoảng; trên dưới。用在数目字后面表示概数,跟"上下"相同。
年纪在三十左右。
khoảng ba mươi tuổi

5. dù sao cũng; dù sao đi nữa 。反正。
我左右闲着没事,就陪你走一趟吧。
dù sao tôi cũng rãnh, đi với anh một chuyến nhé.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)
左右 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左右 Tìm thêm nội dung cho: 左右