Từ: 搬救兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搬救兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 搬 • 救 • 兵

Nghĩa của 搬救兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānjiùbīng] viện binh; quân tiếp viện; quân cứu viện。比喻求取援救自己的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

ban搬:ban vận (lấy đi)
bàn搬:(Trừ hết, dọn sạch)
bâng搬: 
bưng搬:bưng bít; tối như bưng; bưng bê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu救:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh
搬救兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搬救兵 Tìm thêm nội dung cho: 搬救兵