Từ: 大材 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大材:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 材

Nghĩa của 大材 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàcái] đại tài; tài năng xuất chúng。才能出众的人,学识能力都很高的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài材:tài liệu; quan tài
大材 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大材 Tìm thêm nội dung cho: 大材