Từ: 矮凳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矮凳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矮凳 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎidèng] 1. ghế đẩu (loại ghế ngồi không có tay vịn và lưng tựa)。一种没有扶手和靠背的坐具。
2. ghế thấp; ghế gác chân; ghế quỳ (mora - Ấn độ)。矮柳条凳或搁脚凳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮

nuỵ:nuỵ (lùn, thấp)
oải:uể oải
ải:nước da ải ải (da hơi xanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凳

tắng:(cái ghế)
矮凳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矮凳 Tìm thêm nội dung cho: 矮凳