Từ: cự tuyệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cự tuyệt:
cự tuyệt
Từ chối dứt khoát, quyết không tiếp nhận. ◇La Đại Kinh 羅大經:
Cố kích bác hào cường, cự tuyệt hoạn tự, tất vô sở úy
故擊搏豪強, 拒絕宦寺, 悉無所畏 (Hạc lâm ngọc lộ 鶴林玉露, Quyển thất) Cho nên chống lại cường hào, quyết không chịu nhận hoạn quan, hẳn là không biết sợ gì cả.
Nghĩa cự tuyệt trong tiếng Việt:
["- đgt. Từ chối dứt khoát: cự tuyệt mọi yêu cầu không thể cự tuyệt được mãi."]Dịch cự tuyệt sang tiếng Trung hiện đại:
回; 谢却 《谢绝(邀请); 退掉(预定的酒席等); 辞去(伙计、佣工)。》回绝; 拒; 拒绝; 谢 《不接受(请求、意见或赠礼)。》cự tuyệt không chấp hành.
拒不执行。
cự tuyệt lời khuyên của người khác, giấu giếm sai lầm của mình.
拒谏饰非。
cự tuyệt dụ dỗ.
拒绝诱惑。
cự tuyệt nhận hối lộ.
拒绝贿赂。
深闭固拒 《比喻坚决不接受新事物或别人的意见。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cự
| cự | 倨: | cự (ngạo nghễ) |
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cự | 拒: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
| cự | 柜: | cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ) |
| cự | 炬: | phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa) |
| cự | 苣: | oa cự (rau diếp) |
| cự | 詎: | cự liệu (ngờ trước) |
| cự | 讵: | cự liệu (ngờ trước) |
| cự | 距: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
| cự | 遽: | cự nhiên (chợt) |
| cự | 鉅: | cự (sắt cứng) |
| cự | 钜: | cự (sắt cứng) |
| cự | 鐻: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt
| tuyệt | 捽: | tuyệt vời (nắm lấy) |
| tuyệt | 毳: | tuyệt (lông mao) |
| tuyệt | 絶: | cự tuyệt |
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |

Tìm hình ảnh cho: cự tuyệt Tìm thêm nội dung cho: cự tuyệt
