Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cắn

Nghĩa cắn trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, làm thủng. Cắn miếng bánh. Cắn chặt môi lại. Sâu cắn lúa. Cõng rắn cắn gà nhà (tng.). Cá cắn câu. 2 Làm đau nhức, ngứa ngáy như bị cắn. Bị rôm cắn. 3 (kết hợp hạn chế). Khớp vào nhau rất chặt. Bàn đóng cắn mộng. Thúng thóc đầy cắn cạp. 4 (Chất màu) thấm vào và bám chặt. Mực cắn vào giấy, khó tẩy. Chất cắn màu.","- 2 đg. (ph.). Sủa. Tiếng chó cắn."]

Dịch cắn sang tiếng Trung hiện đại:

嘬; 噬; 龁; 咬; 齮; 齮齕; 噆; 齚 《上下牙齿用力对着(大多为了夹物体或使物体的一部分从整体分离)。》cắn chặt răng; cắn răng chịu đựng.
咬紧牙关。
dùng miệng cắn chặt sợi dây.
用嘴咬住绳子。
cắn lại; cắn trả lại.
反噬。
《用上下门牙咬有壳的或硬的东西。》
cắn hạt dưa.
嗑瓜子儿。
《(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。》
《咬住。》
《蜂、蝎子等用毒刺刺人或动物。》
《(蛀虫)咬。》
刺痛 《像针扎入皮肉般的疼痛。》
吵架 《剧烈争吵。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắn

cắn:chó cắn, cắn răng
cắn𡄾: 
cắn: 
cắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cắn Tìm thêm nội dung cho: cắn