Từ: 差拨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差拨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 差拨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāibō] 1. phái đi; sai phái; sai đi (làm công việc)。派遣(去做事)。
2. nha dịch; nha sai。差役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt
差拨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差拨 Tìm thêm nội dung cho: 差拨