Từ: 已往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 已往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 已往 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐwǎng] trước đây; trước kia。以前;过去。
今天的农村跟已往大不一样了。
nông thôn ngày nay khác với trước kia nhiều lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
已往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 已往 Tìm thêm nội dung cho: 已往