Từ: 巴不得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴不得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba bất đắc
Mong mỏi, trông chờ, ước ao.
§ Cũng nói là:
ba bất đáo
到,
ba bất đích
的.
◎Như:
ba bất đắc phi quá lai
來 ước gì bay tới được.

Nghĩa của 巴不得 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàbu·de] ước gì; chỉ mong sao; những mong sao; mong vô cùng. 迫切盼望。也叫"巴不能够"。
他巴不得立刻见到你。
anh ấy ước gì gặp được chị ngay.
他巴不得立刻回到自己岗位上。
anh ấy chỉ mong sao về ngay cương vị của mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
巴不得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴不得 Tìm thêm nội dung cho: 巴不得