Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 巴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巴, chiết tự chữ BA, BƠ, VA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴:
巴
Pinyin: ba1;
Việt bính: baa1
1. [歐羅巴] âu la ba 2. [巴不得] ba bất đắc 3. [巴比倫] ba bỉ luân 4. [巴格達] ba cách đạt 5. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 6. [巴結] ba kết 7. [巴拉圭] ba lạp khuê 8. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 9. [巴利維亞] ba lợi duy á 10. [巴黎] ba lê 11. [巴拿馬] ba nã mã 12. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 13. [巴爾幹] ba nhĩ can 14. [巴士] ba sĩ 15. [巴西] ba tây 16. [嘴巴] chủy ba;
巴 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 巴
(Động) Mong chờ, kì vọng.◎Như: triêu ba dạ vọng 朝巴夜望 ngày đêm mong chờ.
(Động) Cố gắng đạt được, doanh cầu.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: Thủ liễu nhất thế thư song, chỉ vọng ba cá xuất thân, đa thiểu tránh ta gia tư 守了一世書窗, 指望巴個出身, 多少掙些家私 (Quyển nhị thập lục) Đem cả một đời đèn sách, trông chờ cố gắng cho được xuất thân, kiếm được ít nhiều của cải.
(Động) Liền, kề, gần, tiếp cận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiền bất ba thôn, hậu bất ba điếm 前不巴村, 後不巴店 (Đệ nhị hồi) Đằng trước không kề làng, đằng sau không gần quán.
(Động) Khô đọng, dính, khét.
◎Như: oa ba 鍋巴 cơm cháy (dính vào nồi), nê ba 泥巴 đất bùn ướt dính.
(Động) Bò, leo, trèo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hành liễu bán nhật, ba quá lĩnh đầu, tảo khán kiến lĩnh cước biên nhất cá tửu điếm 行了半日, 巴過嶺頭, 早看見嶺腳邊一個酒店 (Đệ tam lục hồi) (Ba người) đi được nửa ngày, trèo qua trái núi, đã thấy một quán rượu dưới chân núi.
(Động) Vin, vịn, với, níu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha bất đa kỉ niên, dĩ ba đáo cực đính đích phận nhi 他不多幾年, 已巴到極頂的分兒 (Đệ cửu thập cửu hồi) Ông ta chẳng mấy năm đã vin được chức cao nhất.
(Động) Nghển, duỗi.
(Động) Đào, khoét.
(Trợ) Tiếng đệm sau danh từ, tính từ. Dùng chỉ cái gì ở mặt dưới hoặc mặt sau vật thể.
◎Như: vĩ ba 尾巴 cái đuôi, trát ba nhãn 眨巴眼 chớp mắt.
(Danh) Một giống rắn lớn (theo truyền thuyết thời cổ).
◎Như: ba xà 巴蛇.
(Danh) Nước Ba 巴, tộc Ba 巴.
(Danh) Lượng từ: đơn vị áp suất (tiếng Anh: "bar").
(Danh) Họ Ba.
ba, như "ba má; ba mươi" (vhn)
bơ, như "bơ vơ; bờ phờ" (btcn)
va, như "va chạm" (gdhn)
Nghĩa của 巴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bā]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
Số nét: 4
Hán Việt: BA
动
1. trông mong; mong; mong đợi; mong chờ; ngóng trông. 盼望.
朝巴夜望
ngày đêm mong chờ; ngày ngóng đêm trông.
巴不得
những mong sao
2. gắn chặt; bám; níu lấy. 紧贴。
爬山虎巴在墙上
đám dây leo bám chặt trên tường.
3. dính; cháy; bén; sát; dính sát vào. 粘住。
粥巴了锅了。
cháo dính nồi rồi.
4. vật bám dính vào vật khác; miếng cháy. 粘在别的东西上的东西。
锅巴。
miếng cháy dính nồi.
方
5. gần; gần kề; khít; sít。挨着。
前不巴村,后不巴店。
trước chẳng gần làng, sau không gần quán.
方
6. mở to; giương (mắt); mở rộng; làm lan rộng; căng ra。张开。
巴着眼瞧。
giương mắt nhìn.
天气干燥,桌子都巴缝啦。
trời hanh khô, mặt bàn nứt nẻ cả.
名
7. Ba (Tên một nước thời Chu, nay thuộc phía Đông tỉnh Tứ Xuyên). 周朝国名,在今四川东部。
8. Miền Đông tỉnh Tứ Xuyên. 指四川东部.
9. họ Ba。姓。
量
10. bar (Đơn vị đo áp suất khí quyển. Một bar bằng lực nén một triệu dynes (đin) trên mỗi cen-ti-mét vuông.) 大气的压强单位,一巴等于每一平方厘米的面积上受到一百万达因作用力的压强。11. bar (Đơn vị lực nén, một bar bằng sức nén một dyne (đin) trên một cen-ti-mét vuông.) 压强单位,一巴等于每平方厘米的面积上受到一达因作用力的压强。12. cái (tiếng đệm đặt sau danh từ, động từ, tính từ...)
尾巴
cái đuôi
眨巴眼
chớp mắt
干巴巴
khô không khốc
Từ ghép:
巴哀 ; 巴巴结结 ; 巴巴儿地 ; 巴比伦 ; 巴不得 ; 巴布亚新几内亚 ; 巴川 ; 巴得 ; 巴地 ; 巴斗 ; 巴尔的摩 ; 巴格达 ; 巴基斯坦 ; 巴结 ; 巴库 ; 巴拉圭 ; 巴黎 ; 巴黎公社 ; 巴林国 ; 巴马科 ; 巴拿马 ; 巴蛇吞象 ; 巴士 ; 巴斯特尔 ; 巴头探脑 ; 巴望 ; 巴西 ; 巴西利亚 ; 巴掌 ; 巴知 ; 巴子
Số nét: 4
Hán Việt: BA
动
1. trông mong; mong; mong đợi; mong chờ; ngóng trông. 盼望.
朝巴夜望
ngày đêm mong chờ; ngày ngóng đêm trông.
巴不得
những mong sao
2. gắn chặt; bám; níu lấy. 紧贴。
爬山虎巴在墙上
đám dây leo bám chặt trên tường.
3. dính; cháy; bén; sát; dính sát vào. 粘住。
粥巴了锅了。
cháo dính nồi rồi.
4. vật bám dính vào vật khác; miếng cháy. 粘在别的东西上的东西。
锅巴。
miếng cháy dính nồi.
方
5. gần; gần kề; khít; sít。挨着。
前不巴村,后不巴店。
trước chẳng gần làng, sau không gần quán.
方
6. mở to; giương (mắt); mở rộng; làm lan rộng; căng ra。张开。
巴着眼瞧。
giương mắt nhìn.
天气干燥,桌子都巴缝啦。
trời hanh khô, mặt bàn nứt nẻ cả.
名
7. Ba (Tên một nước thời Chu, nay thuộc phía Đông tỉnh Tứ Xuyên). 周朝国名,在今四川东部。
8. Miền Đông tỉnh Tứ Xuyên. 指四川东部.
9. họ Ba。姓。
量
10. bar (Đơn vị đo áp suất khí quyển. Một bar bằng lực nén một triệu dynes (đin) trên mỗi cen-ti-mét vuông.) 大气的压强单位,一巴等于每一平方厘米的面积上受到一百万达因作用力的压强。11. bar (Đơn vị lực nén, một bar bằng sức nén một dyne (đin) trên một cen-ti-mét vuông.) 压强单位,一巴等于每平方厘米的面积上受到一达因作用力的压强。12. cái (tiếng đệm đặt sau danh từ, động từ, tính từ...)
尾巴
cái đuôi
眨巴眼
chớp mắt
干巴巴
khô không khốc
Từ ghép:
巴哀 ; 巴巴结结 ; 巴巴儿地 ; 巴比伦 ; 巴不得 ; 巴布亚新几内亚 ; 巴川 ; 巴得 ; 巴地 ; 巴斗 ; 巴尔的摩 ; 巴格达 ; 巴基斯坦 ; 巴结 ; 巴库 ; 巴拉圭 ; 巴黎 ; 巴黎公社 ; 巴林国 ; 巴马科 ; 巴拿马 ; 巴蛇吞象 ; 巴士 ; 巴斯特尔 ; 巴头探脑 ; 巴望 ; 巴西 ; 巴西利亚 ; 巴掌 ; 巴知 ; 巴子
Chữ gần giống với 巴:
巴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |

Tìm hình ảnh cho: 巴 Tìm thêm nội dung cho: 巴
