Chữ 巴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巴, chiết tự chữ BA, BƠ, VA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴:

巴 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巴

Chiết tự chữ ba, bơ, va bao gồm chữ 巳 丨 hoặc 巳 丶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 巴 cấu thành từ 2 chữ: 巳, 丨
  • tị
  • cổn
  • 2. 巴 cấu thành từ 2 chữ: 巳, 丶
  • tị
  • chủ
  • ba [ba]

    U+5DF4, tổng 4 nét, bộ Kỷ 己
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba1;
    Việt bính: baa1
    1. [歐羅巴] âu la ba 2. [巴不得] ba bất đắc 3. [巴比倫] ba bỉ luân 4. [巴格達] ba cách đạt 5. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 6. [巴結] ba kết 7. [巴拉圭] ba lạp khuê 8. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 9. [巴利維亞] ba lợi duy á 10. [巴黎] ba lê 11. [巴拿馬] ba nã mã 12. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 13. [巴爾幹] ba nhĩ can 14. [巴士] ba sĩ 15. [巴西] ba tây 16. [嘴巴] chủy ba;

    ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 巴

    (Động) Mong chờ, kì vọng.
    ◎Như: triêu ba dạ vọng
    ngày đêm mong chờ.

    (Động)
    Cố gắng đạt được, doanh cầu.
    ◇Nhị khắc phách án kinh kì : Thủ liễu nhất thế thư song, chỉ vọng ba cá xuất thân, đa thiểu tránh ta gia tư , , (Quyển nhị thập lục) Đem cả một đời đèn sách, trông chờ cố gắng cho được xuất thân, kiếm được ít nhiều của cải.

    (Động)
    Liền, kề, gần, tiếp cận.
    ◇Thủy hử truyện : Tiền bất ba thôn, hậu bất ba điếm , (Đệ nhị hồi) Đằng trước không kề làng, đằng sau không gần quán.

    (Động)
    Khô đọng, dính, khét.
    ◎Như: oa ba cơm cháy (dính vào nồi), nê ba đất bùn ướt dính.

    (Động)
    Bò, leo, trèo.
    ◇Thủy hử truyện : Hành liễu bán nhật, ba quá lĩnh đầu, tảo khán kiến lĩnh cước biên nhất cá tửu điếm , , (Đệ tam lục hồi) (Ba người) đi được nửa ngày, trèo qua trái núi, đã thấy một quán rượu dưới chân núi.

    (Động)
    Vin, vịn, với, níu.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tha bất đa kỉ niên, dĩ ba đáo cực đính đích phận nhi , (Đệ cửu thập cửu hồi) Ông ta chẳng mấy năm đã vin được chức cao nhất.

    (Động)
    Nghển, duỗi.

    (Động)
    Đào, khoét.

    (Trợ)
    Tiếng đệm sau danh từ, tính từ. Dùng chỉ cái gì ở mặt dưới hoặc mặt sau vật thể.
    ◎Như: vĩ ba cái đuôi, trát ba nhãn chớp mắt.

    (Danh)
    Một giống rắn lớn (theo truyền thuyết thời cổ).
    ◎Như: ba xà .

    (Danh)
    Nước Ba , tộc Ba .

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị áp suất (tiếng Anh: "bar").

    (Danh)
    Họ Ba.

    ba, như "ba má; ba mươi" (vhn)
    bơ, như "bơ vơ; bờ phờ" (btcn)
    va, như "va chạm" (gdhn)

    Nghĩa của 巴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bā]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
    Số nét: 4
    Hán Việt: BA

    1. trông mong; mong; mong đợi; mong chờ; ngóng trông. 盼望.
    朝巴夜望
    ngày đêm mong chờ; ngày ngóng đêm trông.
    巴不得
    những mong sao
    2. gắn chặt; bám; níu lấy. 紧贴。
    爬山虎巴在墙上
    đám dây leo bám chặt trên tường.
    3. dính; cháy; bén; sát; dính sát vào. 粘住。
    粥巴了锅了。
    cháo dính nồi rồi.
    4. vật bám dính vào vật khác; miếng cháy. 粘在别的东西上的东西。
    锅巴。
    miếng cháy dính nồi.

    5. gần; gần kề; khít; sít。挨着。
    前不巴村,后不巴店。
    trước chẳng gần làng, sau không gần quán.

    6. mở to; giương (mắt); mở rộng; làm lan rộng; căng ra。张开。
    巴着眼瞧。
    giương mắt nhìn.
    天气干燥,桌子都巴缝啦。
    trời hanh khô, mặt bàn nứt nẻ cả.

    7. Ba (Tên một nước thời Chu, nay thuộc phía Đông tỉnh Tứ Xuyên). 周朝国名,在今四川东部。
    8. Miền Đông tỉnh Tứ Xuyên. 指四川东部.
    9. họ Ba。姓。

    10. bar (Đơn vị đo áp suất khí quyển. Một bar bằng lực nén một triệu dynes (đin) trên mỗi cen-ti-mét vuông.) 大气的压强单位,一巴等于每一平方厘米的面积上受到一百万达因作用力的压强。11. bar (Đơn vị lực nén, một bar bằng sức nén một dyne (đin) trên một cen-ti-mét vuông.) 压强单位,一巴等于每平方厘米的面积上受到一达因作用力的压强。12. cái (tiếng đệm đặt sau danh từ, động từ, tính từ...)
    尾巴
    cái đuôi
    眨巴眼
    chớp mắt
    干巴巴
    khô không khốc
    Từ ghép:
    巴哀 ; 巴巴结结 ; 巴巴儿地 ; 巴比伦 ; 巴不得 ; 巴布亚新几内亚 ; 巴川 ; 巴得 ; 巴地 ; 巴斗 ; 巴尔的摩 ; 巴格达 ; 巴基斯坦 ; 巴结 ; 巴库 ; 巴拉圭 ; 巴黎 ; 巴黎公社 ; 巴林国 ; 巴马科 ; 巴拿马 ; 巴蛇吞象 ; 巴士 ; 巴斯特尔 ; 巴头探脑 ; 巴望 ; 巴西 ; 巴西利亚 ; 巴掌 ; 巴知 ; 巴子

    Chữ gần giống với 巴:

    ,

    Chữ gần giống 巴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巴 Tự hình chữ 巴 Tự hình chữ 巴 Tự hình chữ 巴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

    ba:ba má; ba mươi
    :bơ vơ; bờ phờ
    : 
    bưa: 
    va:va chạm
    巴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巴 Tìm thêm nội dung cho: 巴