Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 到 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 到, chiết tự chữ TRÁO, ĐÁO, ĐÁU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到:
到
Pinyin: dao4;
Việt bính: dou3
1. [達到] đạt đáo 2. [到頭] đáo đầu 3. [到底] đáo để 4. [八到] bát đáo 5. [周到] chu đáo 6. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên;
到 đáo
Nghĩa Trung Việt của từ 到
(Động) Đến nơi.◎Như: đáo gia 到家 về đến nhà.
(Động) Đi.
◎Như: đáo Bắc Kinh khứ 到北京去 đi Bắc Kinh.
(Phó) Khắp đủ.
◎Như: chu đáo 周到 ổn thỏa mọi mặt.
(Danh) Họ Đáo.
đáo, như "đánh đáo; đáo để; vui đáo để" (vhn)
đáu, như "đau đáu" (btcn)
tráo, như "tráo trở; đánh tráo" (btcn)
Nghĩa của 到 trong tiếng Trung hiện đại:
[dào]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÁO
1. đến; tới。达于某一点;到达;达到。
到期
đến kỳ hạn; đến kỳ
迟到
đến trễ
火车到站了。
xe lửa đã đến ga; tàu đã vào ga.
从星期三到星期五
từ thứ tư đến thứ sáu.
2. đến; đi về; đi vào。往。
到郊外去
đi về ngoại ô
到群众中去
đi vào quần chúng
3. được (dùng làm bổ ngữ chỉ kết quả)。用做动词的补语,表示动作有结果。
看到
xem được; nhìn thấy
办得到
làm được
说到一定要做到。
nói được là làm được
想不到你来了。
không ngờ được là anh đến.
4. chu đáo; đầy đủ。周到。
想得很到
suy nghĩ chu đáo
有不到的地方请原谅。
có gì không chu đáo xin lượng thứ cho.
5. họ Đáo。姓。
Từ ghép:
到案 ; 到差 ; 到场 ; 到处 ; 到此为止 ; 到达 ; 到底 ; 到点 ; 到顶 ; 到家 ; 到来 ; 到了儿 ; 到期 ; 到任 ; 到手 ; 到庭 ; 到头 ; 到头来 ; 到位 ; 到职
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÁO
1. đến; tới。达于某一点;到达;达到。
到期
đến kỳ hạn; đến kỳ
迟到
đến trễ
火车到站了。
xe lửa đã đến ga; tàu đã vào ga.
从星期三到星期五
từ thứ tư đến thứ sáu.
2. đến; đi về; đi vào。往。
到郊外去
đi về ngoại ô
到群众中去
đi vào quần chúng
3. được (dùng làm bổ ngữ chỉ kết quả)。用做动词的补语,表示动作有结果。
看到
xem được; nhìn thấy
办得到
làm được
说到一定要做到。
nói được là làm được
想不到你来了。
không ngờ được là anh đến.
4. chu đáo; đầy đủ。周到。
想得很到
suy nghĩ chu đáo
有不到的地方请原谅。
có gì không chu đáo xin lượng thứ cho.
5. họ Đáo。姓。
Từ ghép:
到案 ; 到差 ; 到场 ; 到处 ; 到此为止 ; 到达 ; 到底 ; 到点 ; 到顶 ; 到家 ; 到来 ; 到了儿 ; 到期 ; 到任 ; 到手 ; 到庭 ; 到头 ; 到头来 ; 到位 ; 到职
Chữ gần giống với 到:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 到:
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Tìm hình ảnh cho: 到 Tìm thêm nội dung cho: 到
