Chữ 到 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 到, chiết tự chữ TRÁO, ĐÁO, ĐÁU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到:

到 đáo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 到

Chiết tự chữ tráo, đáo, đáu bao gồm chữ 至 刀 hoặc 至 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 到 cấu thành từ 2 chữ: 至, 刀
  • chí
  • dao, đao, đeo
  • 2. 到 cấu thành từ 2 chữ: 至, 刂
  • chí
  • đao, đao đứng
  • đáo [đáo]

    U+5230, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dao4;
    Việt bính: dou3
    1. [達到] đạt đáo 2. [到頭] đáo đầu 3. [到底] đáo để 4. [八到] bát đáo 5. [周到] chu đáo 6. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên;

    đáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 到

    (Động) Đến nơi.
    ◎Như: đáo gia
    về đến nhà.

    (Động)
    Đi.
    ◎Như: đáo Bắc Kinh khứ đi Bắc Kinh.

    (Phó)
    Khắp đủ.
    ◎Như: chu đáo ổn thỏa mọi mặt.

    (Danh)
    Họ Đáo.

    đáo, như "đánh đáo; đáo để; vui đáo để" (vhn)
    đáu, như "đau đáu" (btcn)
    tráo, như "tráo trở; đánh tráo" (btcn)

    Nghĩa của 到 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dào]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐÁO
    1. đến; tới。达于某一点;到达;达到。
    到期
    đến kỳ hạn; đến kỳ
    迟到
    đến trễ
    火车到站了。
    xe lửa đã đến ga; tàu đã vào ga.
    从星期三到星期五
    từ thứ tư đến thứ sáu.
    2. đến; đi về; đi vào。往。
    到郊外去
    đi về ngoại ô
    到群众中去
    đi vào quần chúng
    3. được (dùng làm bổ ngữ chỉ kết quả)。用做动词的补语,表示动作有结果。
    看到
    xem được; nhìn thấy
    办得到
    làm được
    说到一定要做到。
    nói được là làm được
    想不到你来了。
    không ngờ được là anh đến.
    4. chu đáo; đầy đủ。周到。
    想得很到
    suy nghĩ chu đáo
    有不到的地方请原谅。
    có gì không chu đáo xin lượng thứ cho.
    5. họ Đáo。姓。
    Từ ghép:
    到案 ; 到差 ; 到场 ; 到处 ; 到此为止 ; 到达 ; 到底 ; 到点 ; 到顶 ; 到家 ; 到来 ; 到了儿 ; 到期 ; 到任 ; 到手 ; 到庭 ; 到头 ; 到头来 ; 到位 ; 到职

    Chữ gần giống với 到:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Chữ gần giống 到

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 到 Tự hình chữ 到 Tự hình chữ 到 Tự hình chữ 到

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

    tráo:tráo trở; đánh tráo
    đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
    đáu:đau đáu

    Gới ý 15 câu đối có chữ 到:

    Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

    Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

    Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

    Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

    到 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 到 Tìm thêm nội dung cho: 到