Chữ 過 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 過, chiết tự chữ GOÁ, QUA, QUÁ, QUỚ, QUỞ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 過:

過 quá, qua

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 過

Chiết tự chữ goá, qua, quá, quớ, quở bao gồm chữ 辵 咼 hoặc 辶 咼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 過 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 咼
  • sước, xích, xước
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • 2. 過 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 咼
  • sước, xích, xước
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • quá, qua [quá, qua]

    U+904E, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: guo4, guo5, guo1, huo4;
    Việt bính: gwo1 gwo3
    1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [不過] bất quá 3. [補過] bổ quá 4. [改過] cải quá 5. [求過於供] cầu quá ư cung 6. [經過] kinh quá 7. [過意不去] quá ý bất khứ 8. [過渡] quá độ 9. [過去] quá khứ 10. [事過境遷] sự quá cảnh thiên;

    quá, qua

    Nghĩa Trung Việt của từ 過

    (Động) Quá, trên.
    ◎Như: quá liễu thì gian
    đã quá giờ, quá hạn rồi, quá tiết qua tiết khí (trong năm).

    (Động)
    Chuyển, sang.
    ◎Như: quá hộ sang tên.

    (Động)
    Vượt, hơn.
    ◎Như: quá độ vượt hơn mức độ thường.
    ◇Sử Kí : Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.

    (Động)
    Chết.
    ◎Như: quá thế qua đời.

    (Động)
    Bái phỏng, thăm.
    ◇Sử Kí : Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi , (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài hạ cố cho xe ghé thăm ông ta.

    (Động)
    Chịu đựng, nhẫn thụ.
    ◎Như: nan quá khó chịu đựng được.

    (Danh)
    Lỗi, việc làm trái lẽ.
    ◎Như: cải quá sửa lỗi, văn quá có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải, tri quá năng cải biết lỗi thì có thể sửa.

    (Danh)
    Lượng từ: lần.
    ◎Như: tẩy liễu hảo kỉ quá liễu giặt mấy lần rồi.

    (Trợ)
    Dùng sau động từ: đã, rồi, từng.
    ◎Như: khán quá xem rồi, thính quá nghe rồi, cật quá vãn xan ăn bữa chiều rồi.

    (Trợ)
    Đi đôi với lai , khứ , biểu thị xu hướng, thúc giục.
    ◎Như: tẩu quá lai chạy đi, khiêu quá khứ nhảy đi.

    (Phó)
    Đã qua.
    ◎Như: quá khứ đã qua.

    (Phó)
    Nhiều quá, quá.
    ◎Như: quá tưởng quá khen.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giá thị lão thái thái quá khiêm liễu (Đệ ngũ thập lục hồi) Đó là Lão thái thái quá khiêm nhường thôi.Một âm là qua.

    (Động)
    Qua, đi qua, trải qua.
    ◎Như: qua hà qua sông.
    ◇Mạnh Tử : (Đại Vũ trị thủy) tam qua môn bất nhập () (Đằng Văn Công thượng ) (Vua Đại Vũ lo trị thủy cho dân) ba lần đi qua nhà mình mà không vào.

    quá, như "đi quá xa" (vhn)
    goá, như "goá bụa" (btcn)
    quớ (btcn)
    qua, như "vượt qua, nhìn qua, qua loa" (gdhn)
    quở, như "quở trách" (gdhn)

    Chữ gần giống với 過:

    ,

    Dị thể chữ 過

    ,

    Chữ gần giống 過

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 過 Tự hình chữ 過 Tự hình chữ 過 Tự hình chữ 過

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 過

    goá:goá bụa
    qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
    quá:đi quá xa
    quớ:quớ lên
    quở:quở trách

    Gới ý 15 câu đối có chữ 過:

    滿

    Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

    Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

    Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

    Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

    過 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 過 Tìm thêm nội dung cho: 過