Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 過 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 過, chiết tự chữ GOÁ, QUA, QUÁ, QUỚ, QUỞ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 過:
過 quá, qua
Đây là các chữ cấu thành từ này: 過
過
Biến thể giản thể: 过;
Pinyin: guo4, guo5, guo1, huo4;
Việt bính: gwo1 gwo3
1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [不過] bất quá 3. [補過] bổ quá 4. [改過] cải quá 5. [求過於供] cầu quá ư cung 6. [經過] kinh quá 7. [過意不去] quá ý bất khứ 8. [過渡] quá độ 9. [過去] quá khứ 10. [事過境遷] sự quá cảnh thiên;
過 quá, qua
◎Như: quá liễu thì gian 過了時間 đã quá giờ, quá hạn rồi, quá tiết 過節 qua tiết khí (trong năm).
(Động) Chuyển, sang.
◎Như: quá hộ 過戶 sang tên.
(Động) Vượt, hơn.
◎Như: quá độ 過度 vượt hơn mức độ thường.
◇Sử Kí 史記: Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
(Động) Chết.
◎Như: quá thế 過世 qua đời.
(Động) Bái phỏng, thăm.
◇Sử Kí 史記: Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi 臣有客在市屠中, 願枉車騎過之(Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài hạ cố cho xe ghé thăm ông ta.
(Động) Chịu đựng, nhẫn thụ.
◎Như: nan quá 難過 khó chịu đựng được.
(Danh) Lỗi, việc làm trái lẽ.
◎Như: cải quá 改過 sửa lỗi, văn quá 文過 có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải, tri quá năng cải 知過能改 biết lỗi thì có thể sửa.
(Danh) Lượng từ: lần.
◎Như: tẩy liễu hảo kỉ quá liễu 洗了好幾過兒了 giặt mấy lần rồi.
(Trợ) Dùng sau động từ: đã, rồi, từng.
◎Như: khán quá 看過 xem rồi, thính quá 聽過 nghe rồi, cật quá vãn xan 吃過晚餐 ăn bữa chiều rồi.
(Trợ) Đi đôi với lai 來, khứ 去, biểu thị xu hướng, thúc giục.
◎Như: tẩu quá lai 走過來 chạy đi, khiêu quá khứ 跳過去 nhảy đi.
(Phó) Đã qua.
◎Như: quá khứ 過去 đã qua.
(Phó) Nhiều quá, quá.
◎Như: quá tưởng 過獎 quá khen.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá thị lão thái thái quá khiêm liễu 這是老太太過謙了 (Đệ ngũ thập lục hồi) Đó là Lão thái thái quá khiêm nhường thôi.Một âm là qua.
(Động) Qua, đi qua, trải qua.
◎Như: qua hà 過河 qua sông.
◇Mạnh Tử 孟子: (Đại Vũ trị thủy) tam qua môn bất nhập (大禹治水)三過家門而不入 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) (Vua Đại Vũ lo trị thủy cho dân) ba lần đi qua nhà mình mà không vào.
quá, như "đi quá xa" (vhn)
goá, như "goá bụa" (btcn)
quớ (btcn)
qua, như "vượt qua, nhìn qua, qua loa" (gdhn)
quở, như "quở trách" (gdhn)
Pinyin: guo4, guo5, guo1, huo4;
Việt bính: gwo1 gwo3
1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [不過] bất quá 3. [補過] bổ quá 4. [改過] cải quá 5. [求過於供] cầu quá ư cung 6. [經過] kinh quá 7. [過意不去] quá ý bất khứ 8. [過渡] quá độ 9. [過去] quá khứ 10. [事過境遷] sự quá cảnh thiên;
過 quá, qua
Nghĩa Trung Việt của từ 過
(Động) Quá, trên.◎Như: quá liễu thì gian 過了時間 đã quá giờ, quá hạn rồi, quá tiết 過節 qua tiết khí (trong năm).
(Động) Chuyển, sang.
◎Như: quá hộ 過戶 sang tên.
(Động) Vượt, hơn.
◎Như: quá độ 過度 vượt hơn mức độ thường.
◇Sử Kí 史記: Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
(Động) Chết.
◎Như: quá thế 過世 qua đời.
(Động) Bái phỏng, thăm.
◇Sử Kí 史記: Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi 臣有客在市屠中, 願枉車騎過之(Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài hạ cố cho xe ghé thăm ông ta.
(Động) Chịu đựng, nhẫn thụ.
◎Như: nan quá 難過 khó chịu đựng được.
(Danh) Lỗi, việc làm trái lẽ.
◎Như: cải quá 改過 sửa lỗi, văn quá 文過 có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải, tri quá năng cải 知過能改 biết lỗi thì có thể sửa.
(Danh) Lượng từ: lần.
◎Như: tẩy liễu hảo kỉ quá liễu 洗了好幾過兒了 giặt mấy lần rồi.
(Trợ) Dùng sau động từ: đã, rồi, từng.
◎Như: khán quá 看過 xem rồi, thính quá 聽過 nghe rồi, cật quá vãn xan 吃過晚餐 ăn bữa chiều rồi.
(Trợ) Đi đôi với lai 來, khứ 去, biểu thị xu hướng, thúc giục.
◎Như: tẩu quá lai 走過來 chạy đi, khiêu quá khứ 跳過去 nhảy đi.
(Phó) Đã qua.
◎Như: quá khứ 過去 đã qua.
(Phó) Nhiều quá, quá.
◎Như: quá tưởng 過獎 quá khen.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá thị lão thái thái quá khiêm liễu 這是老太太過謙了 (Đệ ngũ thập lục hồi) Đó là Lão thái thái quá khiêm nhường thôi.Một âm là qua.
(Động) Qua, đi qua, trải qua.
◎Như: qua hà 過河 qua sông.
◇Mạnh Tử 孟子: (Đại Vũ trị thủy) tam qua môn bất nhập (大禹治水)三過家門而不入 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) (Vua Đại Vũ lo trị thủy cho dân) ba lần đi qua nhà mình mà không vào.
quá, như "đi quá xa" (vhn)
goá, như "goá bụa" (btcn)
quớ (btcn)
qua, như "vượt qua, nhìn qua, qua loa" (gdhn)
quở, như "quở trách" (gdhn)
Chữ gần giống với 過:
過,Dị thể chữ 過
过,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 過
| goá | 過: | goá bụa |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| quá | 過: | đi quá xa |
| quớ | 過: | quớ lên |
| quở | 過: | quở trách |
Gới ý 15 câu đối có chữ 過:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Tìm hình ảnh cho: 過 Tìm thêm nội dung cho: 過
