Cao su chống va đập cửa

Từ: 巴拿馬運河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴拿馬運河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba nã mã vận hà
Kênh đào qua nước Paraguay thông thương Đại Tây Dương với Thái Bình Dương (tiếng Pháp: canal de Panama).

Nghĩa của 巴拿马运河 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānámǎyùnhé] kênh đào Pa-na-ma; Panama Canal (kênh đào thuộc Panama, nối liền Thái Bình Dương và Đại Tây Dương, dài khoảng 82 Km)。运河名。位于巴拿马共和国中部,横贯巴拿马地峡,全长约八十二公里,沟通太平洋和大西洋间的交通。 初为法人雷塞布开凿,因经费不足而中止,后由美国接手,经十年完成,获得单独开凿运河权利与永久租 让权。公元一九七七年,在巴国抗争下,美﹑巴两国签订巴拿马运河永久中立及营运条约,规定在公元二○○○年前运河主权归还巴国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

:binh mã
mở:mở cửa, mở ra
mứa:bỏ mứa, thừa mứa
mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 運

nảy:nảy mầm
vần:xoay vần
vẩn:vẩn đục
vận:vận hành, vận động; vận dụng
vặn:vừa vặn
vờn:chờn vờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
巴拿馬運河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴拿馬運河 Tìm thêm nội dung cho: 巴拿馬運河