Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xuyến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ xuyến:
Pinyin: chuan4, guan4;
Việt bính: cyun3 gwaan3;
串 xuyến, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 串
(Động) Xâu, làm thành chuỗi.◎Như: xuyến châu 串珠 xâu ngọc thành chuỗi.
(Động) Cấu kết, thông đồng, móc nối.
◎Như: xuyến cung 串供 thông đồng cung khai, xuyến phiến 串騙 móc nối lừa đảo.
◇Lão Xá 老舍: Na tri đạo tha cân ngã trừng liễu nhãn, hảo tượng ngã hòa Nhật Bổn nhân xuyến thông nhất khí tự đích 哪知道他跟我瞪了眼, 好象我和日本人串通一氣似的 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhất 一) Ai ngờ anh ấy trừng mắt nhìn cháu, tưởng như là cháu và người Nhật thông đồng với nhau vậy.
(Động) Diễn xuất, đóng vai.
◎Như: khách xuyến 客串 diễn viên không chính thức, diễn viên được mời đóng.
(Động) Đi chơi, đi thăm.
◎Như: tha tạc thiên đáo nam bộ xuyến thân thích khứ liễu 他昨天到南部串親戚去了 ông ấy hôm qua đã đi miền nam thăm viếng bà con rồi.
(Động) Xông vào, tùy tiện ra vào.
◎Như: đáo xứ loạn xuyến 到處亂串 xồng xộc vào hết mọi chỗ.
(Động) Lẫn lộn.
◎Như: điện thoại xuyến tuyến 電話串線 điện thoại lẫn lộn đường dây, khán thư xuyến hàng 看書串行 xem sách lộn dòng.
(Danh) Lượng từ: xâu, chuỗi, chùm.
◎Như: nhất xuyến niệm châu 一串念珠 một chuỗi hạt đọc kinh, lưỡng xuyến đồng tiền 兩串銅錢 hai xâu tiền.Một âm là quán.
(Tính) Quen nhờn.
§ Thông quán 慣.
◎Như: thân quán 親串 quen nhờn.
(Danh) Thói quen, tập quán.
§ Thông quán 慣.
xuyến, như "xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)" (vhn)
quán, như "quán xuyến" (gdhn)
xiên, như "xiên xiên (hơi chéo)" (gdhn)
xuyên, như "xuyên qua" (gdhn)
Nghĩa của 串 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuàn]Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 7
Hán Việt: XUYẾN
1. xuyên suốt; kết ghép; gắn bó; ăn khớp。连贯。
贯串 。
quán xuyến.
2. chuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt。(串 儿)量词,用于连贯起来的东西。
一串 珍珠。
một chuỗi hạt trân châu.
两串 儿糖葫芦
hai xâu đường hồ lô.
3. móc nối; cấu kết; thông đồng; đồng mưu; thông lưng (làm chuyện xấu)。勾结(做坏事)。
串 供。
thông đồng, bịa đặt lời cung
串 骗。
thông đồng lừa đảo.
4. lẫn; nối nhầm。错误地连接。
电话串 线。
điện thoại nhầm đường dây.
字印得太密 ,容易看串 行。
chữ in khít nhau quá, dễ đọc nhầm lắm.
5. lang thang; đi lại。由这里到那里走动。
串 亲戚。
đi lại thăm người thân.
到处乱串 。
đi lang thang khắp nơi.
串 街游乡。
lang thang khắp phố cùng quê.
6. sắm vai; đóng vai (trong hí khúc)。担任戏曲角色。
客串 。
diễn viên không chuyên được mời sắm vai diễn
反串 。
sắm (đóng) trái vai (sắm vai trái với sự phân công thường ngày)
串 演。
sắm vai diễn.
Từ ghép:
串并联 ; 串供 ; 串户 ; 串花 ; 串换 ; 串讲 ; 串联 ; 串铃 ; 串门子 ; 串骗 ; 串气 ; 串亲戚 ; 串通 ; 串戏 ; 串演 ; 串秧儿 ; 串游 ; 串珠 ; 串子
Số nét: 7
Hán Việt: XUYẾN
1. xuyên suốt; kết ghép; gắn bó; ăn khớp。连贯。
贯串 。
quán xuyến.
2. chuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt。(串 儿)量词,用于连贯起来的东西。
一串 珍珠。
một chuỗi hạt trân châu.
两串 儿糖葫芦
hai xâu đường hồ lô.
3. móc nối; cấu kết; thông đồng; đồng mưu; thông lưng (làm chuyện xấu)。勾结(做坏事)。
串 供。
thông đồng, bịa đặt lời cung
串 骗。
thông đồng lừa đảo.
4. lẫn; nối nhầm。错误地连接。
电话串 线。
điện thoại nhầm đường dây.
字印得太密 ,容易看串 行。
chữ in khít nhau quá, dễ đọc nhầm lắm.
5. lang thang; đi lại。由这里到那里走动。
串 亲戚。
đi lại thăm người thân.
到处乱串 。
đi lang thang khắp nơi.
串 街游乡。
lang thang khắp phố cùng quê.
6. sắm vai; đóng vai (trong hí khúc)。担任戏曲角色。
客串 。
diễn viên không chuyên được mời sắm vai diễn
反串 。
sắm (đóng) trái vai (sắm vai trái với sự phân công thường ngày)
串 演。
sắm vai diễn.
Từ ghép:
串并联 ; 串供 ; 串户 ; 串花 ; 串换 ; 串讲 ; 串联 ; 串铃 ; 串门子 ; 串骗 ; 串气 ; 串亲戚 ; 串通 ; 串戏 ; 串演 ; 串秧儿 ; 串游 ; 串珠 ; 串子
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 釧;
Pinyin: chuan4;
Việt bính: cyun3;
钏 xuyến
xuyến, như "xuyến vàng" (gdhn)
Pinyin: chuan4;
Việt bính: cyun3;
钏 xuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 钏
Giản thể của chữ 釧.xuyến, như "xuyến vàng" (gdhn)
Nghĩa của 钏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釧)
[chuàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XUYẾN
vòng; vòng tay; xuyến (đeo tay hoặc đeo cổ)。镯子。
玉钏 。
vòng ngọc; xuyến ngọc.
金钏 。
vòng vàng; xuyến vàng.
[chuàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XUYẾN
vòng; vòng tay; xuyến (đeo tay hoặc đeo cổ)。镯子。
玉钏 。
vòng ngọc; xuyến ngọc.
金钏 。
vòng vàng; xuyến vàng.
Dị thể chữ 钏
釧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钏;
Pinyin: chuan4;
Việt bính: cyun1 cyun3;
釧 xuyến
§ Tục gọi là thủ trạc 手鐲.
(Danh) Họ Xuyến.
xuyến, như "xuyến vàng" (vhn)
xén, như "xén bớt, xen giấy" (btcn)
xoắn, như "xoắn lại, xoắn xít" (btcn)
xoăn, như "tóc xoăn" (gdhn)
Pinyin: chuan4;
Việt bính: cyun1 cyun3;
釧 xuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 釧
(Danh) Xuyến, vòng tay (đồ trang sức).§ Tục gọi là thủ trạc 手鐲.
(Danh) Họ Xuyến.
xuyến, như "xuyến vàng" (vhn)
xén, như "xén bớt, xen giấy" (btcn)
xoắn, như "xoắn lại, xoắn xít" (btcn)
xoăn, như "tóc xoăn" (gdhn)
Dị thể chữ 釧
钏,
Tự hình:

Dịch xuyến sang tiếng Trung hiện đại:
钏 《镯子。》vòng vàng; xuyến vàng.金钏
。
手镯 《套在手腕子上的环形装饰品, 多用金、银、玉等制成。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyến
| xuyến | 串: | xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc) |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
| xuyến | : | áo xuyến; xao xuyến |
| xuyến | 釧: | xuyến vàng |
| xuyến | 钏: | xuyến vàng |

Tìm hình ảnh cho: xuyến Tìm thêm nội dung cho: xuyến
