Từ: 对比色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对比色:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 比 • 色

Nghĩa của 对比色 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìbǐsè] màu sắc tương phản。色相性质相反,光度明暗差别大的颜色。如红与绿、黄与紫、橙与青等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ
对比色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对比色 Tìm thêm nội dung cho: 对比色