Từ: 千方百计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千方百计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千方百计 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānfāngbǎijì] Hán Việt: THIÊN PHƯƠNG BÁCH KẾ
trăm phương ngàn kế; tìm đủ mọi cách; tam khoanh tứ đốm。形容想尽或用尽种种方法。
千方百计掩盖错误。
Tìm đủ mọi cách để lấp liếm sai lầm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
千方百计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千方百计 Tìm thêm nội dung cho: 千方百计