Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 千方百计 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千方百计:
Nghĩa của 千方百计 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānfāngbǎijì] Hán Việt: THIÊN PHƯƠNG BÁCH KẾ
trăm phương ngàn kế; tìm đủ mọi cách; tam khoanh tứ đốm。形容想尽或用尽种种方法。
千方百计掩盖错误。
Tìm đủ mọi cách để lấp liếm sai lầm.
trăm phương ngàn kế; tìm đủ mọi cách; tam khoanh tứ đốm。形容想尽或用尽种种方法。
千方百计掩盖错误。
Tìm đủ mọi cách để lấp liếm sai lầm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 千方百计 Tìm thêm nội dung cho: 千方百计
