Từ: 故纸堆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故纸堆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故纸堆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùzhǐduī] đống giấy lộn; đống sách cũ nát。指数量很多并且十分陈旧的书籍、资料等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi:dể duôi (coi khinh)
nhoi:nhoi lên
sòi: 
đoi: 
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đồi:núi đồi; sườn đồi
故纸堆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故纸堆 Tìm thêm nội dung cho: 故纸堆