Cao su chống va đập cửa

Từ: 市斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 市斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìdǒu] đấu (bằng 10 thưng)。市制容量单位,一市斗等于十市升。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
市斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市斗 Tìm thêm nội dung cho: 市斗