Từ: lụa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lụa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lụa

Nghĩa lụa trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Hàng dệt bằng tơ, mỏng, mịn: dệt lụa chiếc quần lụa. 2. Lớp lá chuối non hay bẹ cau non chưa nở: lụa chuối lụa cau. 3. Vật mềm, mịn: giò lụa."]

Dịch lụa sang tiếng Trung hiện đại:

《古时对丝织物的总称。》vải lụa
布帛。
绸; 绸子; 丝绸 《薄而软的丝织品。》
dệt lụa.
纺绸。
《质地薄而坚韧的丝织品, 也指用生丝织成的一种丝织品。》
立绒 《以蚕丝或化学纤维长丝织成底布, 用人造丝作起绒经丝织成的丝织品。表面有丝绒, 质地柔软坚固, 一般用来做服装。》
《白绢。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lụa

lụa:lụa là
lụa𫄄:lụa là
lụa𫄉:lụa là
lụa𫄎:lụa là
lụa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lụa Tìm thêm nội dung cho: lụa