Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冤枉钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤枉钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冤枉钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuān·wangqián] tiền tiêu uổng phí (tiền vốn không phải tiêu mà lại tiêu.)。本来不必花而花的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枉

uổng:uổng công, oan uổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
冤枉钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤枉钱 Tìm thêm nội dung cho: 冤枉钱