Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电场 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànchǎng] điện trường。传递电荷与电荷间相互作用的场。电荷周围总有电场存在。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 电场 Tìm thêm nội dung cho: 电场
