Cao su chống va đập cửa

Từ: 电场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电场 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànchǎng] điện trường。传递电荷与电荷间相互作用的场。电荷周围总有电场存在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
电场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电场 Tìm thêm nội dung cho: 电场