Từ: 防护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防护 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánghù] phòng hộ; bảo vệ; che chở; phòng giữ。防备和保护。
这些精密仪器在运输途中要严加防护。
những máy móc tinh vi này trong quá trình vận chuyển phải chú ý bảo vệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
防护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防护 Tìm thêm nội dung cho: 防护