Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 榔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榔, chiết tự chữ LANG, TRANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榔:

榔 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榔

Chiết tự chữ lang, trang bao gồm chữ 木 郎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榔 cấu thành từ 2 chữ: 木, 郎
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lang, loang, loen, loẻn, lảng, sang
  • lang [lang]

    U+6994, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2, lang3;
    Việt bính: long4;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 榔

    (Danh) Tân lang : xem tân .

    (Danh)
    Quang lang : xem quang .

    lang, như "khoai lang" (vhn)
    trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)

    Nghĩa của 榔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [láng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: LANG
    cồng kềnh (vật dụng)。榔槺。
    Từ ghép:
    榔槺 ; 榔头

    Chữ gần giống với 榔:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 榔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榔 Tự hình chữ 榔 Tự hình chữ 榔 Tự hình chữ 榔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榔

    lang:khoai lang
    trang:trang (cái cọc)
    榔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榔 Tìm thêm nội dung cho: 榔