Chữ 榔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榔, chiết tự chữ LANG, TRANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榔:

榔 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 榔

榔

Chiết tự chữ 榔

Chiết tự chữ lang, trang bao gồm chữ 木 郎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榔 cấu thành từ 2 chữ: 木, 郎
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 郎 lang, loang, loen, loẻn, lảng, sang
  • lang [lang]

    U+6994, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2, lang3;
    Việt bính: long4;

    榔 lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 榔

    (Danh) Tân lang 檳榔: xem tân 檳.

    (Danh)
    Quang lang 桄榔: xem quang 桄.

    lang, như "khoai lang" (vhn)
    trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)

    Nghĩa của 榔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [láng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: LANG
    cồng kềnh (vật dụng)。榔槺。
    Từ ghép:
    榔槺 ; 榔头

    Chữ gần giống với 榔:

    椰, 楗, 楛, 楮, 楰, 極, 榔,

    Chữ gần giống 榔

    棟, 栨, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榔 Tự hình chữ 榔 Tự hình chữ 榔 Tự hình chữ 榔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榔

    lang榔:khoai lang
    trang榔:trang (cái cọc)
    榔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榔 Tìm thêm nội dung cho: 榔