Từ: 锡杖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锡杖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锡杖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīzhàng] gậy tích trượng (pháp khí hình chiếc gậy, trên đầu lắp vòng thiếc của đạo Phật)。佛教的杖形法器,头部装有锡环。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锡

tích:tích (thiếc; phiên âm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杖

rường:rường cột
trượng:gậy tích trượng
锡杖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锡杖 Tìm thêm nội dung cho: 锡杖