Từ: 了手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 了手 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎoshǒu] rảnh tay; xong chuyện; xong xuôi。(事情)办完;了结。
只要这件事一了手,我就立刻动身。
chỉ cần việc này xong, tôi mới đi được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
了手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了手 Tìm thêm nội dung cho: 了手