Từ: 市电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 市电 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìdiàn] điện sinh hoạt; điện gia dụng。指城市里主要供居民使用的电源,多用于照明,电压一般是二百二十伏特,也有一百一十伏特的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
市电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市电 Tìm thêm nội dung cho: 市电