Chữ 奘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奘, chiết tự chữ TRANG, TRÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奘:

奘 trang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奘

奘

Chiết tự chữ 奘

Chiết tự chữ trang, tráng bao gồm chữ 壯 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奘 cấu thành từ 2 chữ: 壯, 大
  • 壯 tráng, trắng
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • trang [trang]

    U+5958, tổng 10 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zang4, zhuang3;
    Việt bính: zong1 zong6;

    奘 trang

    Nghĩa Trung Việt của từ 奘

    (Tính) To lớn.
    ◇Tây du kí 西
    遊記: Kiến na đoản côn nhi nhất đầu trang, nhất đầu tế 見那短棍兒一頭奘, 一頭細 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Trông thấy cây gậy ngắn đó, một đầu to một đầu nhỏ.
    tráng (gdhn)

    Nghĩa của 奘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zàng]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRANG
    1. trang; to lớn (dùng làm tên người, như thời Đường có hoà thượng Huyền Trang.)。壮大。用于人名,如唐代和尚玄奘。
    2. thô lỗ; sỗ sàng; cứng nhắc。说话粗鲁,态度生硬。
    [zhuǎng]
    Bộ: 大(Đại)
    Hán Việt: TRANG
    thô kệch; thô to; to lớn。粗而大。
    身高腰奘
    vóc người cao to
    这棵树很奘。
    cây này rất lớn.

    Chữ gần giống với 奘:

    套, 奘, 奚, 𡘮, 𡘯,

    Chữ gần giống 奘

    因, 奂, 夸, 夺, 夻, 夼, 夽, 夿, 奀, 奁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奘 Tự hình chữ 奘 Tự hình chữ 奘 Tự hình chữ 奘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奘

    tráng奘: 
    奘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奘 Tìm thêm nội dung cho: 奘