Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 奘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奘, chiết tự chữ TRANG, TRÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奘:
奘
Pinyin: zang4, zhuang3;
Việt bính: zong1 zong6;
奘 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 奘
(Tính) To lớn.◇Tây du kí 西遊記: Kiến na đoản côn nhi nhất đầu trang, nhất đầu tế 見那短棍兒一頭奘, 一頭細 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Trông thấy cây gậy ngắn đó, một đầu to một đầu nhỏ.
tráng (gdhn)
Nghĩa của 奘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàng]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 10
Hán Việt: TRANG
1. trang; to lớn (dùng làm tên người, như thời Đường có hoà thượng Huyền Trang.)。壮大。用于人名,如唐代和尚玄奘。
2. thô lỗ; sỗ sàng; cứng nhắc。说话粗鲁,态度生硬。
[zhuǎng]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: TRANG
thô kệch; thô to; to lớn。粗而大。
身高腰奘
vóc người cao to
这棵树很奘。
cây này rất lớn.
Số nét: 10
Hán Việt: TRANG
1. trang; to lớn (dùng làm tên người, như thời Đường có hoà thượng Huyền Trang.)。壮大。用于人名,如唐代和尚玄奘。
2. thô lỗ; sỗ sàng; cứng nhắc。说话粗鲁,态度生硬。
[zhuǎng]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: TRANG
thô kệch; thô to; to lớn。粗而大。
身高腰奘
vóc người cao to
这棵树很奘。
cây này rất lớn.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奘
| tráng | 奘: |

Tìm hình ảnh cho: 奘 Tìm thêm nội dung cho: 奘
