Cao su chống va đập cửa

Chữ 玦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玦, chiết tự chữ QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玦:

玦 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玦

Chiết tự chữ quyết bao gồm chữ 玉 夬 hoặc 王 夬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玦 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 夬
  • ngọc, túc
  • quái
  • 2. 玦 cấu thành từ 2 chữ: 王, 夬
  • vương, vướng, vượng
  • quái
  • quyết [quyết]

    U+73A6, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3;

    quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 玦

    (Danh) Ngọc đeo hình nửa vòng tròn.
    ◇Đỗ Phủ
    : Yêu hạ bảo quyết thanh san hô (Ai vương tôn ) Lưng đeo ngọc báu và san hô xanh.
    § Do hai chữ đọc cùng âm quyết, nên người xưa lấy ngọc quyết để ngụ ý "quyết định", "quyết liệt".
    ◇Sử Kí : Phạm Tăng sổ mục Hạng Vương, cử sở bội ngọc quyết dĩ kì chi giả tam, Hạng Vương mặc nhiên bất ứng , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Phạm Tăng nhiều lần đưa mắt nhìn Hạng Vương, nâng ngọc quyết đang đeo ba lần như thế (có ý ngầm bảo "phải quyết liệt làm tới đi"), nhưng Hạng Vương im lặng không phản ứng.
    quyết, như "quyết (ngọc dẹp tròn có lỗ để đeo)" (gdhn)

    Nghĩa của 玦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUYẾT
    ngọc quyết; vòng khuyết (đồ trang sức thời xưa, hình vành khăn)。古时佩带的玉器,半环形,有缺口。

    Chữ gần giống với 玦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

    Chữ gần giống 玦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玦 Tự hình chữ 玦 Tự hình chữ 玦 Tự hình chữ 玦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玦

    quyết:quyết (ngọc dẹp tròn có lỗ để đeo)
    玦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玦 Tìm thêm nội dung cho: 玦