Từ: 宜禄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宜禄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宜禄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yílù] Hán Việt: NGHI LỘC
Nghi Lộc (thuộc Nghệ An)。 越南地名。属于宜安省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄

lộc:hưởng lộc; phúc lộc
宜禄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宜禄 Tìm thêm nội dung cho: 宜禄