Chữ 菊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菊, chiết tự chữ CÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菊:
Chiết tự chữ 菊
Chiết tự chữ cúc bao gồm chữ 草 匊 hoặc 艸 匊 hoặc 艹 匊 hoặc 草 勹 米 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 菊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 匊 |
2. 菊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 匊 |
3. 菊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 匊 |
4. 菊 cấu thành từ 3 chữ: 草, 勹, 米 |
Pinyin: ju2;
Việt bính: guk1
1. [菊花] cúc hoa 2. [菊花酒] cúc hoa tửu 3. [菊月] cúc nguyệt;
菊 cúc
Nghĩa Trung Việt của từ 菊
(Danh) Cây cúc, nở hoa mùa thu, có nhiều loại, dùng làm ẩm liệu, chế thuốc.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn 三徑就荒, 松菊猶存 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây.
(Danh) Họ Cúc.
cúc, như "hoa cúc; cúc áo" (vhn)
Nghĩa của 菊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CÚC
1. hoa cúc; cúc。菊花。
墨菊。
hoa cúc tím.
赏菊。
thưởng thức hoa cúc.
2. họ Cúc。(Jú)姓。
Từ ghép:
菊花 ; 菊石 ; 菊芋
Chữ gần giống với 菊:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菊
| cúc | 菊: | hoa cúc; cúc áo |
Gới ý 23 câu đối có chữ 菊:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên
Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Tìm hình ảnh cho: 菊 Tìm thêm nội dung cho: 菊
