Nghĩa của 布丁 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdīng] bánh pút-đing (pudding) (bánh điểm tâm của Tây phương làm bằng bột mì, sữa bò, trứng gà, trái cây...)。 用面粉、牛奶、鸡蛋、水果等制成的西餐点心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 布丁 Tìm thêm nội dung cho: 布丁
