Từ: 师承 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 师承:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 师 • 承

Nghĩa của 师承 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīchéng] 1. kế thừa; kế tục。效法某人或某个流派并继承其传统。
师承前贤。
kế thừa bậc hiền sĩ.
2. kế nghiệp thầy。师徒相传的系统。
这些艺人各有自己的师承。
những nghệ nhân này đều có thầy truyền dạy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

sư师:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa承:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
师承 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 师承 Tìm thêm nội dung cho: 师承