Từ: 挂一漏万 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂一漏万:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂一漏万 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàyīlòuwàn] được ít mất nhiều; nhớ ít quên nhiều。形容列举不全,遗漏很多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn
挂一漏万 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂一漏万 Tìm thêm nội dung cho: 挂一漏万