Từ: 还魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 还魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 还魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánhún] 1. hoàn hồn; sống lại; chết rồi sống lại (mê tín)。死而复活(迷信)。
2. tái sinh; tái chế。再生3.。
还魂纸
giấy tái sinh
还魂橡胶
cao su tái chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn
还魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 还魂 Tìm thêm nội dung cho: 还魂