Từ: 师母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 师母:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 师 • 母

Nghĩa của 师母 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīmǔ] sư mẫu; cô (vợ thầy)。称自己的教师的妻子或师傅的妻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

sư师:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu母:tình mẫu tử
mẹ母:cha mẹ
师母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 师母 Tìm thêm nội dung cho: 师母