Cao su chống va đập cửa

Từ: 干劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànjìn] lòng hăng hái; tinh thần hăng hái; năng nổ。(干劲儿)做事的劲头。
干劲儿十足
đầy lòng hăng hái; năng nổ.
鼓足干劲,力争上游。
cổ vũ lòng hăng hái, cố gắng vươn lên hàng đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
干劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干劲 Tìm thêm nội dung cho: 干劲