Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甍, chiết tự chữ MANH, MÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甍:
甍
Chiết tự chữ 甍
Chiết tự chữ manh, mành bao gồm chữ 草 网 冖 瓦 hoặc 艸 网 冖 瓦 hoặc 艹 罒 冖 瓦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 甍 cấu thành từ 4 chữ: 草, 网, 冖, 瓦 |
2. 甍 cấu thành từ 4 chữ: 艸, 网, 冖, 瓦 |
3. 甍 cấu thành từ 4 chữ: 艹, 罒, 冖, 瓦 |
Pinyin: meng2, beng4;
Việt bính: mang4;
甍 manh
Nghĩa Trung Việt của từ 甍
(Danh) Rui, đóng trên mái nhà để móc ngói vào.◇Vương Bột 王勃: Phi tú thát, phủ điêu manh 披繡闥, 俯雕甍 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Mở rộng cửa tô vẽ, cúi xem cột trạm trổ.
mành, như "tấm mành mành" (vhn)
manh, như "manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói)" (btcn)
Nghĩa của 甍 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 16
Hán Việt: MÔNG
nóc nhà。屋脊。
雕甍。
nóc nhà có hình phù điêu.
Số nét: 16
Hán Việt: MÔNG
nóc nhà。屋脊。
雕甍。
nóc nhà có hình phù điêu.
Chữ gần giống với 甍:
甍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甍
| manh | 甍: | manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói) |
| mành | 甍: | tấm mành mành |

Tìm hình ảnh cho: 甍 Tìm thêm nội dung cho: 甍
