Chữ 甍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甍, chiết tự chữ MANH, MÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甍:

甍 manh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甍

Chiết tự chữ manh, mành bao gồm chữ 草 网 冖 瓦 hoặc 艸 网 冖 瓦 hoặc 艹 罒 冖 瓦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 甍 cấu thành từ 4 chữ: 草, 网, 冖, 瓦
  • tháu, thảo, xáo
  • võng
  • mịch
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • 2. 甍 cấu thành từ 4 chữ: 艸, 网, 冖, 瓦
  • tháu, thảo
  • võng
  • mịch
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • 3. 甍 cấu thành từ 4 chữ: 艹, 罒, 冖, 瓦
  • thảo
  • võng
  • mịch
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • manh [manh]

    U+750D, tổng 14 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2, beng4;
    Việt bính: mang4;

    manh

    Nghĩa Trung Việt của từ 甍

    (Danh) Rui, đóng trên mái nhà để móc ngói vào.
    ◇Vương Bột
    : Phi tú thát, phủ điêu manh , (Đằng Vương Các tự ) Mở rộng cửa tô vẽ, cúi xem cột trạm trổ.

    mành, như "tấm mành mành" (vhn)
    manh, như "manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói)" (btcn)

    Nghĩa của 甍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 瓦 - Ngoã
    Số nét: 16
    Hán Việt: MÔNG
    nóc nhà。屋脊。
    雕甍。
    nóc nhà có hình phù điêu.

    Chữ gần giống với 甍:

    ,

    Chữ gần giống 甍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甍 Tự hình chữ 甍 Tự hình chữ 甍 Tự hình chữ 甍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甍

    manh:manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói)
    mành:tấm mành mành
    甍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甍 Tìm thêm nội dung cho: 甍