Từ: 虚构 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚构:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚构 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūgòu]
hư cấu。凭想象造出来。
这篇小说的情节是虚构的。
những tình tiết trong tiểu thuyết này đều là hư cấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu
虚构 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚构 Tìm thêm nội dung cho: 虚构