Từ: 裂隙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裂隙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裂隙 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièxì] kẽ nứt; đường rạn。裂开的缝儿。
桌面上有一道裂隙。
trên mặt bàn có một kẽ nứt.
弥合双方感情上的裂隙。
hàn gắn sự rạn nứt tình cảm giữa hai bên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙

khích:hiềm khích; khiêu khích
裂隙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裂隙 Tìm thêm nội dung cho: 裂隙