Chữ 劁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劁, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 劁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劁

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 焦 刀 hoặc 焦 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劁 cấu thành từ 2 chữ: 焦, 刀
  • tiêu, tiều
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劁 cấu thành từ 2 chữ: 焦, 刂
  • tiêu, tiều
  • đao, đao đứng
  • []

    U+5281, tổng 14 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao1;
    Việt bính: ciu1 ciu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 劁


    tiêu (gdhn)

    Nghĩa của 劁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 14
    Hán Việt: TIÊU
    thiến。阉割。
    劁猪。
    heo thiến; lợn thiến

    Chữ gần giống với 劁:

    , , , , , , , , , , , , , 𠟤, 𠟥,

    Chữ gần giống 劁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劁 Tự hình chữ 劁 Tự hình chữ 劁 Tự hình chữ 劁

    劁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劁 Tìm thêm nội dung cho: 劁