Từ: 实症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实症:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实症 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhèng] chứng thực (cách gọi của Đông Y, khi phát bệnh có các triệu chứng sốt, không có mồ hôi, khó đại tiện, đầy hơi)。中医通常指发病时有高烧、无汗、大便不通、胸腹胀满等症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh
实症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实症 Tìm thêm nội dung cho: 实症