Chữ 菰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菰, chiết tự chữ CÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菰:

菰 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菰

Chiết tự chữ bao gồm chữ 草 孤 hoặc 艸 孤 hoặc 艹 孤 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菰 cấu thành từ 2 chữ: 草, 孤
  • tháu, thảo, xáo
  • co, còi, cô, côi, go, gò
  • 2. 菰 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 孤
  • tháu, thảo
  • co, còi, cô, côi, go, gò
  • 3. 菰 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 孤
  • thảo
  • co, còi, cô, côi, go, gò
  • []

    U+83F0, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu1, fei3, fei4;
    Việt bính: gu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 菰

    (Danh) Rau cô, lúa cô (Zizania latifolia). Tục gọi là giao bạch duẩn .

    (Danh)
    Nấm.
    § Cũng như .
    cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)

    Nghĩa của 菰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: CÔ
    1. cây niễng。多年生草本植物,生长在池沼里,花单性,紫红色。嫩茎的基部经某种菌寄生后,膨大,做蔬菜吃,叫茭白。
    2. nấm。同"菇"。

    Chữ gần giống với 菰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 菰

    ,

    Chữ gần giống 菰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菰 Tự hình chữ 菰 Tự hình chữ 菰 Tự hình chữ 菰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菰

    :đông cô; ma cô
    菰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菰 Tìm thêm nội dung cho: 菰