Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 菰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菰, chiết tự chữ CÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菰:
菰
Chiết tự chữ 菰
Pinyin: gu1, fei3, fei4;
Việt bính: gu1;
菰 cô
Nghĩa Trung Việt của từ 菰
(Danh) Rau cô, lúa cô (Zizania latifolia). Tục gọi là giao bạch duẩn 茭白筍.(Danh) Nấm.
§ Cũng như 菇.
cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)
Nghĩa của 菰 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
1. cây niễng。多年生草本植物,生长在池沼里,花单性,紫红色。嫩茎的基部经某种菌寄生后,膨大,做蔬菜吃,叫茭白。
2. nấm。同"菇"。
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
1. cây niễng。多年生草本植物,生长在池沼里,花单性,紫红色。嫩茎的基部经某种菌寄生后,膨大,做蔬菜吃,叫茭白。
2. nấm。同"菇"。
Chữ gần giống với 菰:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 菰
菇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菰
| cô | 菰: | đông cô; ma cô |

Tìm hình ảnh cho: 菰 Tìm thêm nội dung cho: 菰
