Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hun trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Đốt khói để xông : Hun muỗi ; Hun chuột. 2. Đốt cho đen đi : Hun đồng."]Dịch hun sang tiếng Trung hiện đại:
熏 《 (烟、气等)接触物体, 使变颜色或沾上气味。》熏; 熏制 《食品加工的一种方法, 用烟火或香花熏食品, 使带有某种气味。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hun
| hun | 昏: | |
| hun | 焝: | hun đúc; hun khói |
| hun | 熏: | hun đúc; hun khói |
| hun | 燻: | hun đúc; hun khói |
| hun | 魂: |

Tìm hình ảnh cho: hun Tìm thêm nội dung cho: hun
