Từ: hun có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hun:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hun

Nghĩa hun trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Đốt khói để xông : Hun muỗi ; Hun chuột. 2. Đốt cho đen đi : Hun đồng."]

Dịch hun sang tiếng Trung hiện đại:

《 (烟、气等)接触物体, 使变颜色或沾上气味。》
熏; 熏制 《食品加工的一种方法, 用烟火或香花熏食品, 使带有某种气味。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hun

hun: 
hun:hun đúc; hun khói
hun:hun đúc; hun khói
hun:hun đúc; hun khói
hun: 
hun tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hun Tìm thêm nội dung cho: hun