Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 干尸 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānshī] xác khô; xác ướp。外形完整没有腐烂的干瘪尸体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸
| thi | 尸: | thi hài |
| thây | 尸: | thây ma; phanh thây |

Tìm hình ảnh cho: 干尸 Tìm thêm nội dung cho: 干尸
