Cao su chống va đập cửa

Từ: 干尸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干尸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干尸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānshī] xác khô; xác ướp。外形完整没有腐烂的干瘪尸体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸

thi:thi hài
thây:thây ma; phanh thây
干尸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干尸 Tìm thêm nội dung cho: 干尸