Từ: 筑路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筑路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筑路 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùlù] xây đường; làm đường。修建公路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筑

trúc:kiến trúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
筑路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筑路 Tìm thêm nội dung cho: 筑路